Phản hồi của bạn

TIẾNG HÀN SƠ CẤP

Cập nhật: 22/06/2017
Lượt xem: 127

Tiếng Hàn trình độ sơ cấp dành cho những đối tượng là người mới bắt đầu tìm hiểu về tiếng Hàn. Giúp bạn tự tin giao tiếp trong các tình huống sinh hoạt hàng ngày. Bao gồm 3 khóa học: Sơ cấp 1(SC1), Sơ cấp 2(SC2), Sơ cấp 3(SC3).

 

Giáo trình Yeollin HanGukeo được nghiên cứu và biên soạn bởi viện nghiên cứu giáo dục Hàn Quốc. Giáo trình giúp người học tiếp cận với tiếng Hàn thông qua các nhân vật và các câu chuyện xung quanh cuộc sống của họ. Là giáo trình mới biên soạn và phát hành năm 2011 nên được cập nhật các biểu hiện cũng như từ vựng mới, sát thực với cuộc sống hàng ngày.

  • Khóa học tiếng Hàn sơ cấp 1 dành cho các bạn mới đầu làm quen với tiếng Hàn. Kết thúc khóa học bạn có thể nắm chắc bảng chữ cái, đọc được bất kỳ từ tiếng Hàn nào, nói về thời gian, ngày tháng, vị trí, mua đồ, gọi món, ngày nghỉ và giới thiệu bản thân một cách lưu loát. Ngoài ra, bạn có khả năng nắm 600 từ vựng cơ bản.

    • Số buổi: 24 buổi
    • Thời gian: 2h/buổi
    • Học phí: 1.800.000 VNĐ

     

    NỘI DUNG KHÓA HỌC

     

    Bài

    Chủ đề

    Ngữ pháp

    Nhập môn

    Bảng chữ cái, nguyên tắc phát âm, ghép vần.

     

     

    Bài 1

    Chào hỏi

    /는(주제/소개), 이에요/예요, 이/가 아니에요.

    Bài 2

    Cuộc sống thường nhật

    -에요, 을/를, 안, 도

    Bài 3

    Thứ, ngày, tháng

    /가, 몇, 에(시간), 무슨

    Bài 4

    Vị trí

    /가 있다/없다, 위치 명사, 에서(장소)

    Bài 5

    Thời khóa biểu

    부터 까지, 에 가다/오다, -고(순서), ㄷ 불규칙

    Bài 6

    Mua đồ

    단위 명사, 이/그/저, 에(단위), 와/과, 하고, 주세요

    Bài 7

    Cuối tuần

    -었어요, -고(나열), 어서(이유), 으 탈락, 빈도 부사, 하고 (같이)

    Bài 8

    Kỳ Nghỉ

    -을 거예요, 어서(순서), -고 싶다, -지만, ㅂ 불규칙

  • Khóa học tiếng Hàn sơ cấp 2 dành cho những bạn đã hoàn thành khóa sơ cấp 1 tại trung tâm hoặc các trung tâm khác. Kết thúc khóa học bạn có thể tự tin nói về các chủ đề như lời hẹn, địa điểm và phương hướng, du lịch, giao thông, nhà hàng, sở thích, gia đình, điện thoại. Vốn từ vựng khoảng từ 1000-1200 từ.

    • Số buổi: 24 buổi
    • Thời gian: 2h/buổi
    • Học phí: 1.800.000 VNĐ

     

     

    NỘI DUNG KHÓA HỌC

     

    Bài

    Chủ đề

    Ngữ pháp

    Bài 1

    Lời hẹn

    --을까요? -으러 가다, -을 수 있다/없다, 못

    Bài 2

    Địa điểm và phương hướng

    -으세요, 으로(방향), -으면, -으니까, ㄹ 탈락

    Bài 3

    Du lịch

    -으려고 하다, 어 보다(경험), -는데(배경), -으면서, 을 때

    Bài 4

    Giao thông

    으로(수단/도구), 에서 까지, -으려면, 이나, -겠-(추측)

    Bài 5

    Nhà hàng

    -을래요, -거나, -어 보다(추천), 만, -지 않다

    Bài 6

    Sở thích

    -네요, -을 줄 알다/모르다, -고 나서, -기로 하다, 르 불규직

    Bài 7

    Gia đình

    , -으시-, 에게/한테, 에게서/한테서

    Bài 8

    Điện thoại

    -지요?, 어 주다, -을게요, 어 주시겠어요?, -어 드릴게요, 접속부사

     

     

  • Khóa học phù hợp với các bạn đã hoàn thành khóa sơ cấp 2 tại trung tâm hoặc các trung tâm khác. Kết thúc khóa học bạn có thể tự tin giao tiếp về các chủ đề liên quan đến bệnh viện, miêu tả và so sánh đồ vật, đổi trả hàng, thời tiết, đặt bàn, ngân hàng, việc làm thêm, tìm nhà. Đồng thời, có thể nắm vững 1800-2000 từ vựng.

     

    • Số buổi: 24 buổi
    • Thời gian: 2h/buổi
    • Học phí: 1.800.000 VNĐ

     

    NỘI DUNG KHÓA HỌC

     

    Bài

    Chủ đề

    Ngữ pháp

    Bài 1

    Bệnh viện

    -어도 되다, -으면 안 되다, -지 마세요, -게, ㅅ 불규칙

    Bài 2

    Đồ thất lạc

    -는데(대조), -은, ㅎ 불규칙, 어떤, 보다(더)

    Bài 3

    Đổi và trả đồ

    -는데요, -어야 되다/하다, -어 드릴까요?, -어 보이다

    Bài 4

    Thời tiết, mùa

    같이/처럼, -어야겠어요, -어지다, -기 전에, -을까요?, (아마) -을거예요

    Bài 5

    Đặt bàn

    -었으면 좋겠다, -은/는/을, -습니다/습니까?, 밖에

    Bài 6

    Ngân hàng

    -으려고(요), -은 후에, 이든지, (아무리) -어도, -지 못하다

    Bài 7

    Làm thêm

    -었을 때, -은 적이 있다/없다, -겠-, 때문에, -기 때문에

    Bài 8

    Tìm nhà

    -고 있다, -은 지 이/가 되다, -기, -는 것 같다

     

     

     

Có thể bạn quan tâm
Đăng ký khóa học