Phản hồi của bạn

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CƠ BẢN

Cập nhật: 06/10/2017
Lượt xem: 127

Các từ vựng tiếng Hàn thông dụng

 
Dưới đây là tổng hợp các từ vựng thông dụng thuộc chủ đề giới từ, phó từ, liên từ thường xuyên sử dụng trong giao tiếp hằng ngày cũng như trong văn viết của người Hàn Quốc. Chắc hẳn các bạn cũng đã nghe đến các từ này rất nhiều lần. Và để rõ hơn và dùng chính xác hơn các từ vựng này, chúng ta cùng tham khảo bảng từ vựng tiếng hàn hay gặp nhất .
1.아주 : Rất
2. 완전히 : Hoàn toàn
3. 너무: Quá
4. 아까 : Vừa mới  
5. 또 : Cũng 
 6. 더 : Nữa 
7. 아마 : Có lẽ 
8. 반드시 :Nhất định 
9. 꼭 Chắc chắn 
10. 즉시 : Ngay tức thì 
11. 에서 : Ở … 
12. 부터 : Từ … 
13. 까지: Đến
14. 같이: Cùng, cùng với 
15.만약 : Nếu, lỡ ra
16.그래서 : Cho nên
17.와 : Với, cùng với
 
Phương pháp học tiếng hàn online hiệu quả
Phương pháp học tiếng hàn online hiệu quả
 
Các từ tiếp theo dưới đây chủ yếu là liên từ dùng để nối các mệnh đề, các câu. Do giữa chúng có tự tương đồng nên rất hay nhầm lẫn, các bạn chú ý sử dụng đúng văn cảnh.
18. 안그러면 : Nếu không thì 
19.그리고: và
20.하지만, 그렇지만, 그런데, 그러나: nhưng, nhưng mà
21.더구나: thêm vào đó, hơn nữa (thường dùng với nghĩa tiêu cực) 
22.게다가: ngoài ra, thêm vào đó
23.또, 또한: và, hơn nữa
24.또는: hoặc
25.아니면: nếu không thì... 
26.그래서, 그러니까, 그러므로, 따라서: vì vậy
27.한편: mặt khác
28.즉: có nghĩa là
29.그래도: dù sao thì... 
30.그러자: ngay tức thì, ngay lập tức... 
31.더욱이: hơn thế nữa
32.그러면/그럼: vậy thì, nếu vậy thì...
Một trong những cách học từ vựng hiệu quả là học từ và đặt câu với từ đó. Với các từ vựng tiếng Hàn thông dụng trên đây thì các bạn cùng luyện tập đặt câu và luyện tập thường xuyên để ghi nhớ lâu .
--ST--
Có thể bạn quan tâm
Đăng ký khóa học